Sân bay & nhà ga

Để chắc chắn cho kỳ nghỉ của mình được khởi đầu suôn sẻ, bạn hãy xem qua sơ đồ sân bay và các nhà ga để biết AirAsia ở vị trí nào.

+ Malaysia

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Alor Setar (AOR) Sân bay Sultan Abdul Halim  
Bintulu (BTU) Sân bay Bintulu  
Johor Bahru (JHB) Sân bay quốc tế Senai  
Kota Bahru (KBR) Sân bay Sultan Ismail Petra  
Kota Kinabalu (BKI) Sân bay quốc tế Kota Kinabalu Ga 2
Kuala Lumpur (KUL) Sân bay quốc tế Kuala Lumpur 2
klia2
Kuala Terengganu (TGG) Sân bay Sultan Mahmud  
Kuching (KCH) Sân bay quốc tế Kuching Ga chính
Labuan (LBU) Sân bay Labuan  
Langkawi (LGK) Sân bay quốc tế Langkawi  
Miri (MYY) Sân bay Miri  
Penang (PEN) Sân bay quốc tế Penang  
Sandakan (SDK) Sân bay Sandakan  
Sibu (SBW) Sân bay Sibu  
Tawau (TWU) Sân bay Tawau  

+ Indonesia

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Bali (DPS) Sân bay quốc tế Denpasar Ngurah Rai  
Balikpapan (BPN) Sân bay Sepinggan  
Banda Aceh (BTJ) Sân bay Sultan Iskandarmuda  
Băng đung (BDO) Sân bay Husein Sastranegara  
Makassar (UPG) Sân bay quốc tế Hasanuddin  
Gia-các-ta (CGK) Sân bay quốc tế Soekarno Hatta, Cengkareng Ga 3
Medan - Kualanamu (KNO) Sân bay Kualanamu  
Padang (PDG) Sân bay quốc tế Minangkabau  
Palembang (PLM) Sân bay quốc tế Sultan Mahmud Badaruddin II  
Pekanbaru (PKU) Sân bay Sultan Syarif Kasim II  
Semarang (SRG) Sân bay quốc tế Ahmad Yani  
Solo (SOC) Sân bay quốc tế Adi Sumarmo  
Surabaya (SUB) Sân bay quốc tế Juanda Ga 2
Yogyakarta (JOG) Sân bay Adi Sucipto  

+ Thái Lan

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Băng Cốc (DMK) Sân bay quốc tế Đôn Mường Ga 1
Chiềng Rai (CEI) Sân bay Chiang Rai  
Chiềng Mai (CNX) Sân bay quốc tế Chiềng Mai  
Hat Yai (HDY) Sân bay quốc tế Hat Yai  
Phu-kẹt (HKT) Sân bay quốc tế Phuket  
Krabi (KBV) Sân bay quốc tế Krabi Ga 1
Khon Kaen (KKC) Sân Bay Khon Kaen  
Nakhon Phanom (KOP) Sân bay Nakhon Phanom  
Narathiwat (NAW) Sân bay Narathiwat  
Nakhon Si Thammarat (NST) Sân bay Nakhon Si Thammarat  
Phitsanulok (PHS) Sân bay Phitsanulok  
Sakon Nakhon (SNO) Sân Bay Sakon Nakhon  
Trang (TST) Sân bay Trang  
Ubon Ratchathani (UBP) Sân bay Ubon Ratchathani  
Surat Thani (URT) Sân bay Surat Thani  
Udon Thani (UTH) Sân bay quốc tế Udon Thani  

+ Phi-líp-pin

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Cagayan de Oro (CGY) Sân bay Cagayan De Oro  
Cebu (CEB) Sân Bay Quốc Tế Mactan-Cebu International Airport  
Clark (CRK) Sân bay quốc tế Diosdado Macapagal  
Davao (DVO) Sân bay quốc tế Francisco Bangoy  
Kalibo (Boracay) (KLO) Sân bay quốc tế Kalibo  
Manila (MNL) Sân Bay Quốc Tế Ninoy Aquino

Nhà Ga số 3 : Chỉ đối với những chuyến bay đến / từ Seoul (ICN) và Jinjiang (JJN).

Nhà Ga số 4 Tất cả các điểm đến khác.

Puerto Princesa (PPS) Sân bay quốc tế Puerto Princesa  
Tacloban (TAC) Sân bay Tacloban - Daniel Z.Romualdez  
Tagbilaran (TAG) Sân Bay Tagbilaran  

+ Nhật Bản

Nơi đến Sân bay
Tokyo - Haneda (HND) Sân bay quốc tế Tokyo
Tokyo - Narita (NRT) Sân bay quốc tế Narita
Osaka - Kansai (KIX) Sân bay quốc tế Kansai
Nagoya - Chubu (NGO) Sân Bay quốc tế Chūbu Centrair

+ Úc

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Adelaide (ADL) Sân bay Adelaide  
Gold Coast (OOL) Bờ biển Vàng (Sân bay Coolangatta)  
Melbourne (MEL) Sân bay Melbourne  
Perth (PER) Sân bay quốc tế Perth  
Sydney (SYD) Sân bay Sydney (Kingsford Smith)  Ga 1

+ Bru-nây

Nơi đến Sân bay
Bru-nây (BWN) Sân bay quốc tế Brunei

+ Cam-pu-chia

Nơi đến Sân bay
Phnôm Pênh (PNH) Sân bay quốc tế Phnom Penh
Siêm Riệp (REP) Sân bay quốc tế Siem Reap

+ Trung Quốc

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Bắc Kinh (PEK) Sân bay quốc tế thủ đô Bắc Kinh Ga 2
Changsha (CSX) Sân bay Quốc tế Changsha Huanghua  
Thành Đô (CTU) Sân bay quốc tế Thành Đô Shuangliu  
Trùng Khánh (CKG) Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh Ga 1
Quảng Châu (CAN) Sân bay Quốc tế Quảng Châu Bạch Vân  
Côn Minh (KMG) Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh  
Quế Lâm (KWL) Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm  
Nam Ninh (NNG) Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh  
Hàng Châu (HGH) Quảng Châu (Sân bay quốc tế Tiêu Sơn)  
Thượng Hải (PVG) Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải  
Thâm Quyến (SZX) Sân bay quốc tế Bảo An Ga hàng không quốc tế
Vũ Hán, Trung Quốc (WUH) Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán  
Tây An (XIY) Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An Ga 2

+ Hồng Kông

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Hồng Kông (HKG) Sân bay quốc tế Hồng Kông Ga 2

+ Ấn Độ

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Bengaluru (BLR) Sân bay quốc tế Bengaluru  
Kolkata (CCU) Sân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra Bose Ga 2
Kochi (COK) Sân bay quốc tế Cochin  
Goa (GOI) Sân Bay Quốc Tế Goa  
Hyderabad (HYD) Sân bay quốc tế Rajiv Gandhi  
Chandigarh (IXC) Sân bay Chandigarh  
Jaipur (JAI) Sân Bay Quốc Tế Jaipur  
Chennai (MAA) Sân bay quốc tế Chennai  
Tiruchirappalli (TRZ) Sân bay Dân dụng Tiruchirappalli  

+ Lào

Nơi đến Sân bay
Viêng Chăn (VTE) Sân bay quốc tế Wattay

+ Ma Cao

Nơi đến Sân bay
Ma Cao (MFM) Sân bay quốc tế Ma Cao

+ Mi-an-ma

Nơi đến Sân bay
Mandalay (MDL) Sân bay quốc tế Mandalay
Nay Pyi Taw (NYT) Sân bay quốc tế Nay Pyi Taw
Yangon (RGN) Sân bay quốc tế Yangon

+ Nepal

Nơi đến Sân bay
Kathmandu (KTM) Sân bay quốc tế Tribhuvan

+ Xing-ga-po

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Xing-ga-po (SIN) Sân bay Changi Ga 1

+ Hàn Quốc

Nơi đến Sân bay
Phủ Sơn (PUS) Sân bay quốc tế Kim Hải
Seoul (ICN) Sân bay quốc tế Incheon

+ Ả-rập Xê-út

Nơi đến Sân bay
Jeddah (JED) Sân bay quốc tế King Abdulaziz

+ Sri Lanka

Nơi đến Sân bay
Cô-lôm-bô (CMB) Sân bay quốc tế Bandaranayake

+ Đài Loan

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Đài Bắc (TPE) Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan Ga 1

+ Việt Nam

Nơi đến Sân bay Nhà ga
Đà Nẵng (DAD) Sân bay quốc tế Đà Nẵng  
Hà Nội (HAN) Sân bay quốc tế Nội Bài  
Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) (SGN) Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất Ga 2